刀螂

刀螂
dāolang
đao lang

bọ ngựa (khẩu ngữ địa phương)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bọ ngựa (khẩu ngữ địa phương)

    • Bọ ngựa là một loại côn trùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(con dao (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.