刀疤

刀疤
dāo
đao ba

vết sẹo dao; sẹo dao

1 nghĩa#23628
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vết sẹo dao; sẹo dao

    • Trên mặt anh ấy có một vết sẹo dao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(con dao (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.