刀削面

刀削面
dāoxiāomiàn
đao tước miến

mì dao tiêu (mì được gọt bằng dao, đặc sản tỉnh Sơn Tây)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mì dao tiêu (mì được gọt bằng dao, đặc sản tỉnh Sơn Tây)

    • Mì dao cạo là món mì đặc sản của Sơn Tây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(con dao (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.