出马

出马
chū
xuất mã

ra tranh cử; ra mặt; xuất trận

3 nghĩa#22663
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra tranh cử; ra mặt; xuất trận

    • Anh ấy quyết định ra tranh cử.

  2. động từ

    ra mặt; xuất trận; ra ứng cử

    • Anh ấy quyết định tham gia cuộc thi.

  3. động từ

    ra trận; xuất quân; ra tay

    • Anh ấy ra mặt để giải quyết vấn đề.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.