Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出马
出马
xuất mã
ra tranh cử; ra mặt; xuất trận
3 nghĩa#22663
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ra tranh cử; ra mặt; xuất trận
- 。
Anh ấy quyết định ra tranh cử.
- 貳动động từ
ra mặt; xuất trận; ra ứng cử
- 。
Anh ấy quyết định tham gia cuộc thi.
- 參动động từ
ra trận; xuất quân; ra tay
- 。
Anh ấy ra mặt để giải quyết vấn đề.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ出马
Phồn thể出馬
xuất mã
ra tranh cử; ra mặt; xuất trận
3 nghĩa#22663
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ra tranh cử; ra mặt; xuất trận
- 。
Anh ấy quyết định ra tranh cử.
- 貳动động từ
ra mặt; xuất trận; ra ứng cử
- 。
Anh ấy quyết định tham gia cuộc thi.
- 參动động từ
ra trận; xuất quân; ra tay
- 。
Anh ấy ra mặt để giải quyết vấn đề.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾