出菜秀

出菜秀
chūcàixiù
xuất thái tú

chương trình giải trí trong bữa ăn; dinner show

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chương trình giải trí trong bữa ăn; dinner show

    • Chúng tôi đi xem một buổi trình diễn món ăn.

  2. danh từ

    màn biểu diễn kết hợp bữa tối; show ăn uống có tiết mục giải trí

    • Chúng ta đi xem một buổi biểu diễn ẩm thực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.