Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出神入化
出神入化
xuất thần nhập hoá
đạt đến mức thần diệu; xuất thần nhập hóa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đạt đến mức thần diệu; xuất thần nhập hóa [thành ngữ]
- 。
Kỹ năng diễn xuất của anh ấy đạt đến mức hoàn hảo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
出神入化
Phồn thể出
xuất thần nhập hoá
đạt đến mức thần diệu; xuất thần nhập hóa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đạt đến mức thần diệu; xuất thần nhập hóa [thành ngữ]
- 。
Kỹ năng diễn xuất của anh ấy đạt đến mức hoàn hảo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾