Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出生入死
出生入死
xuất sinh nhập tử
liều sinh liều tử; xuất sinh nhập tử [thành ngữ]
3 nghĩa#28105
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
liều sinh liều tử; xuất sinh nhập tử [thành ngữ]
- ,。
Họ đã trải qua sinh tử để bảo vệ đất nước chúng ta.
- 貳形tính từ
liều mình vào sinh ra tử; sẵn sàng xả thân [thành ngữ]
- ,。
Họ đã xông pha vào sinh ra tử để bảo vệ đất nước chúng ta.
- 參形tính từ
dũng cảm; dũng mãnh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ出生入死
Phồn thể出
xuất sinh nhập tử
liều sinh liều tử; xuất sinh nhập tử [thành ngữ]
3 nghĩa#28105
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
liều sinh liều tử; xuất sinh nhập tử [thành ngữ]
- ,。
Họ đã trải qua sinh tử để bảo vệ đất nước chúng ta.
- 貳形tính từ
liều mình vào sinh ra tử; sẵn sàng xả thân [thành ngữ]
- ,。
Họ đã xông pha vào sinh ra tử để bảo vệ đất nước chúng ta.
- 參形tính từ
dũng cảm; dũng mãnh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾