出楼子

出楼子
chūlóuzi
xuất lâu tử

gặp rắc rối; xảy ra sự cố

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gặp rắc rối; xảy ra sự cố(kế thừa)

    • Anh ấy luôn gặp rắc rối.

  2. động từ

    gây rắc rối; sinh chuyện(kế thừa)

    • Bạn lại gây rắc rối rồi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.