出拳

出拳
chūquán
xuất quyền

ra đòn; đánh đấm

1 nghĩa#18396
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ra đòn; đánh đấm

    • Anh ấy ra đòn rất nhanh.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.