出戏

出戏
chū
xuất hí

(của khán giả) mất hứng xem; ra khỏi trạng thái đắm chìm vào vở diễn

2 nghĩa#44664
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (của khán giả) mất hứng xem; ra khỏi trạng thái đắm chìm vào vở diễn

    • Màn trình diễn của diễn viên này khiến tôi mất hứng.

  2. động từ

    (diễn viên) thoát khỏi vai diễn; mất cảm giác nhập vai

    • Anh ấy diễn xong là thoát vai ngay.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.