入局

入局
nhập cục

tham gia cuộc chơi; nhập cuộc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tham gia cuộc chơi; nhập cuộc

  2. động từ

    bước vào bẫy; tham gia cuộc chơi

    • Anh ấy đã bị lừa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.