出家

出家
chūjiā
xuất gia

xuất gia; đi tu; trở thành tăng ni

1 nghĩa#34076
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xuất gia; đi tu; trở thành tăng ni

    • Anh ấy quyết định xuất gia.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.