出人命

出人命
chūrénmìng
xuất nhân mệnh

có người thiệt mạng; xảy ra án mạng

2 nghĩa#21564
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có người thiệt mạng; xảy ra án mạng

    • Vụ tai nạn này không có người chết.

  2. động từ

    xảy ra án mạng; gây chết người

    • Vụ tai nạn này không có người chết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.