出主意

出主意
chūzhǔyi
xuất chủ ý

đưa ra ý kiến; hiến kế

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đưa ra ý kiến; hiến kế

    • Chúng ta cùng nhau nghĩ ý tưởng đi.

  2. động từ

    đưa ra ý kiến; hiến kế

    • Bạn đưa ra ý kiến đi.

  3. động từ

    đưa ra ý kiến; hiến kế

    • Anh ấy rất giỏi đưa ra ý kiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.