凹凸轧花

凹凸轧花
āohuā
ao đột yết hoa

in nổi; in chìm nổi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    in nổi; in chìm nổi

    • Dập nổi là một kỹ thuật trang trí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ao(lõm xuống, chỗ trũng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.