凹凸不平

凹凸不平
āopíng
ao đột bất bình

gồ ghề; lồi lõm không đều [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    gồ ghề; lồi lõm không đều [thành ngữ]

    • Con đường này gồ ghề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ao(lõm xuống, chỗ trũng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.