凸度

凸度
đột độ

độ lồi; độ cong lồi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    độ lồi; độ cong lồi

    • Độ lồi của hình này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đột(lồi ra, nhô lên (tượng hình))HỘI Ý

凸 vẽ hình một khối nhô lên cao, tượng trưng cho vật lồi ra ngoài.

(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.