凤毛麟角

凤毛麟角
fèngmáolínjiǎo
phượng mao lân giác

hiếm như lông phượng sừng lân (vật hiếm có, người tài hiếm gặp) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hiếm như lông phượng sừng lân (vật hiếm có, người tài hiếm gặp) [thành ngữ]

    • Nhân tài như thế này thật sự là hiếm có.

  2. tính từ

    lông phượng sừng lân (hiếm có, ít ỏi) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.