Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
/
凤梨酥
凤梨酥
phượng lê tô
bánh dứa; bánh phượng lê tô (bánh ngọt truyền thống Đài Loan nhân dứa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh dứa; bánh phượng lê tô (bánh ngọt truyền thống Đài Loan nhân dứa)
- 。
Bánh dứa là món ăn vặt đặc trưng của Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ凤梨酥
Phồn thể鳳梨酥
phượng lê tô
bánh dứa; bánh phượng lê tô (bánh ngọt truyền thống Đài Loan nhân dứa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh dứa; bánh phượng lê tô (bánh ngọt truyền thống Đài Loan nhân dứa)
- 。
Bánh dứa là món ăn vặt đặc trưng của Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 凭píngdựa vào; nương tựa; bằng vào
- 凯kǎikhúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
- 凡fánbình thường; thông thường; nói chung
- 几jǐbao nhiêu; mấy
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 凥jūdạng cũ của 居 [jū]
- 凫fúvịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
- 凮fēngbiến thể cũ của 風|风[feng1]
- 凰huángchim phượng (hoàng) cái; dùng trong "phượng hoàng"
- 凳dèngghế đẩu; ghế đòn
- 㓘
- 凢