几何学

几何学
xué
kỷ hà học

hình học; (văn) bao nhiêu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hình học; (văn) bao nhiêu

    • Tôi thích hình học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cái bàn nhỏ (tượng hình))HỘI Ý

Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.