凑手

凑手
còushǒu
thấu thủ

trong tầm tay; bên tay

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trong tầm tay; bên tay

    • Số tiền này vừa vặn có sẵn.

  2. tính từ

    tiện tay; dễ lấy; trong tầm tay

    • Công cụ này rất tiện dụng.

  3. tính từ

    tiện lợi; thuận tiện

  4. tính từ

    hộp cơm; tiện lợi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước/băng (hai chấm thủy))BỘ
  • tấu(tấu nhạc, dâng lên)HÌNH THANH

Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.