- 冫băng(nước/băng (hai chấm thủy))BỘ
- 奏tấu(tấu nhạc, dâng lên)HÌNH THANH
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
trong tầm tay; bên tay
trong tầm tay; bên tay
Số tiền này vừa vặn có sẵn.
tiện tay; dễ lấy; trong tầm tay
Công cụ này rất tiện dụng.
tiện lợi; thuận tiện
hộp cơm; tiện lợi
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
trong tầm tay; bên tay
trong tầm tay; bên tay
Số tiền này vừa vặn có sẵn.
tiện tay; dễ lấy; trong tầm tay
Công cụ này rất tiện dụng.
tiện lợi; thuận tiện
hộp cơm; tiện lợi
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.