- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 京kinh(kinh đô)HÌNH THANH
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
mì lạnh; mì nguội
mì lạnh; mì nguội
Tôi thích ăn mì lạnh.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
mì lạnh; mì nguội
mì lạnh; mì nguội
Tôi thích ăn mì lạnh.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.