凉凉

凉凉
liángliáng
lương lương

hơi lạnh; mát mẻ; (bóng) xong rồi; tiêu rồi

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hơi lạnh; mát mẻ; (bóng) xong rồi; tiêu rồi

    • Thời tiết se lạnh, rất dễ chịu.

  2. tính từ

    đẹp trai; tuấn tú; (khẩu) ngầu; cool

    • Thời tiết mát mẻ.

  3. tính từ

    (lóng) xong đời; tiêu rồi; toang

    • Lần thi này tôi xong đời rồi.

  4. tính từ

    lạnh lẽo; (bóng) xong rồi; tiêu rồi

    • Lòng tôi lạnh lẽo.

  5. tính từ

    lạnh lẽo; cô quạnh; (bóng) xong đời; tan tành

    • Nơi này rất hoang vắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.