凄凄

凄凄
thê thê

lạnh lẽo và ảm đạm; thê lương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lạnh lẽo và ảm đạm; thê lương

    • Gió thu lạnh lẽo, lá rụng đầy đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.