Tới nội dung chính

凄

凄
qī
thê
⼎bộ băng · 10 nét

lạnh buốt

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    lạnh buốt

    • 。

      Mùa đông rất lạnh lẽo.

  2. 貳形tính từ

    bất hạnh; không may; rủi ro

    • 。

      Cô ấy cảm thấy rất buồn bã.

  3. 參形tính từ

    buồn thảm; thê lương

    • 。

      Giọng hát của cô ấy rất bi thương.

  4. 肆形tính từ

    mặt lạnh lùng; vẻ mặt nghiêm nghị

    • 。

      Anh ấy cảm thấy một nỗi buồn thê lương.

  5. 伍形tính từ

    thê lương; u sầu; hoang vắng

凄
qī
thê
BỘ THỦ⼎
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu