/
凄
凄
thê
⼎bộ băng · 10 nétlạnh buốt
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lạnh buốt
- 。
Mùa đông rất lạnh lẽo.
- 貳形tính từ
bất hạnh; không may; rủi ro
- 。
Cô ấy cảm thấy rất buồn bã.
- 參形tính từ
buồn thảm; thê lương
- 。
Giọng hát của cô ấy rất bi thương.
- 肆形tính từ
mặt lạnh lùng; vẻ mặt nghiêm nghị
- 。
Anh ấy cảm thấy một nỗi buồn thê lương.
- 伍形tính từ
thê lương; u sầu; hoang vắng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
凄
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lạnh buốt
- 。
Mùa đông rất lạnh lẽo.
- 貳形tính từ
bất hạnh; không may; rủi ro
- 。
Cô ấy cảm thấy rất buồn bã.
- 參形tính từ
buồn thảm; thê lương
- 。
Giọng hát của cô ấy rất bi thương.
- 肆形tính từ
mặt lạnh lùng; vẻ mặt nghiêm nghị
- 。
Anh ấy cảm thấy một nỗi buồn thê lương.
- 伍形tính từ
thê lương; u sầu; hoang vắng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định