净身

净身
jìngshēn
tịnh thân

tịnh thân; tự thiến (hoạn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tịnh thân; tự thiến (hoạn)

    • Anh ấy tịnh thân vào cung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, băng)BỘ
  • tranh(tranh giành, trong sạch)HÌNH THANH

Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.