净手

净手
jìngshǒu
tịnh thủ

rửa tay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rửa tay

    • Xin hãy rửa tay rồi ăn cơm.

  2. động từ

    rửa tay; (bóng) đi vệ sinh

    • Anh ấy đi vệ sinh rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, băng)BỘ
  • tranh(tranh giành, trong sạch)HÌNH THANH

Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.