/
冶
冶
dã
⼎bộ băng · 7 nétluyện kim; nấu chảy (kim loại)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
luyện kim; nấu chảy (kim loại)
- 貳动động từ
luyện kim; đúc (kim loại)
- 。
Anh ấy đang luyện kim loại.
- 參形tính từ
quyến rũ; gợi cảm
- 。
Cô ấy trông rất quyến rũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
冶
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
luyện kim; nấu chảy (kim loại)
- 貳动động từ
luyện kim; đúc (kim loại)
- 。
Anh ấy đang luyện kim loại.
- 參形tính từ
quyến rũ; gợi cảm
- 。
Cô ấy trông rất quyến rũ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định