bộ băng · 7 nét

luyện kim; nấu chảy (kim loại)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. luyện kim; nấu chảy (kim loại)

  2. động từ

    luyện kim; đúc (kim loại)

    • Anh ấy đang luyện kim loại.

  3. tính từ

    quyến rũ; gợi cảm

    • Cô ấy trông rất quyến rũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.