Tới nội dung chính

况

况
kuàng
huống
⼎bộ băng · 7 nét

hơn nữa; vả lại; (văn) hãy; tạm thời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    hơn nữa; vả lại; (văn) hãy; tạm thời

    • ,。

      Hơn nữa, anh ấy cũng không muốn đi.

  2. 貳名danh từ

    tình hình; diễn biến tình thế

    • ?

      Bây giờ là tình huống gì?

况
kuàng
huống
BỘ THỦ⼎
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu