/
况
况
huống
⼎bộ băng · 7 néthơn nữa; vả lại; (văn) hãy; tạm thời
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hơn nữa; vả lại; (văn) hãy; tạm thời
- ,。
Hơn nữa, anh ấy cũng không muốn đi.
- 貳名danh từ
tình hình; diễn biến tình thế
- ?
Bây giờ là tình huống gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
况
Phồn thể況
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hơn nữa; vả lại; (văn) hãy; tạm thời
- ,。
Hơn nữa, anh ấy cũng không muốn đi.
- 貳名danh từ
tình hình; diễn biến tình thế
- ?
Bây giờ là tình huống gì?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định