决算

决算
juésuàn
quyết toán

quyết toán; quyết toán ngân sách

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quyết toán; quyết toán ngân sách

    • Chúng tôi đang làm quyết toán hàng năm.

  2. động từ

    quyết toán; thanh toán cuối kỳ

    • Chúng tôi đang quyết toán.

  3. động từ

    quyết toán; quyết toán ngân sách

    • Chúng tôi đang quyết toán ngân sách năm nay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.