/
冱
冱
hộ
⼎bộ băng · 6 nétđông đặc; đóng băng (do lạnh)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đông đặc; đóng băng (do lạnh)
- 。
Nước sông đã đóng băng.
- 貳动động từ
đông lạnh; giá lạnh
- 。
Nước hồ đã đóng băng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
冱
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đông đặc; đóng băng (do lạnh)
- 。
Nước sông đã đóng băng.
- 貳动động từ
đông lạnh; giá lạnh
- 。
Nước hồ đã đóng băng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định