Tới nội dung chính

冱

冱
hù
hộ
⼎bộ băng · 6 nét

đông đặc; đóng băng (do lạnh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đông đặc; đóng băng (do lạnh)

    • 。

      Nước sông đã đóng băng.

  2. 貳动động từ

    đông lạnh; giá lạnh

    • 。

      Nước hồ đã đóng băng.

冱
hù
hộ
BỘ THỦ⼎
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu