冬烘

冬烘
dōnghōng
đông hồng

nông cạn; cạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nông cạn; cạn

    • Ông ấy là một người thầy nông cạn.

  2. tính từ

    hủ lậu; dốt nát; kém hiểu biết

    • Ông ấy là một thầy giáo cổ hủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.