Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
/
冥界
冥界
minh giới
cõi âm; âm phủ; thế giới người chết
1 nghĩa#30814
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cõi âm; âm phủ; thế giới người chết
- 。
Thế giới ngầm là thế giới của người chết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ冥界
Phồn thể冥
minh giới
cõi âm; âm phủ; thế giới người chết
1 nghĩa#30814
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cõi âm; âm phủ; thế giới người chết
- 。
Thế giới ngầm là thế giới của người chết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]