冥婚

冥婚
mínghūn
minh hôn

hôn nhân âm phủ; hôn nhân ma (trong đó ít nhất một trong hai người đã chết)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hôn nhân âm phủ; hôn nhân ma (trong đó ít nhất một trong hai người đã chết)

    • Minh hôn là một phong tục cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.