冠脉

冠脉
guānmài
quan mạch

mạch vành; động mạch vành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mạch vành; động mạch vành

    • Anh ấy bị bệnh mạch vành.

  2. danh từ

    động mạch vành

    • Anh ấy bị bệnh động mạch vành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.