冠子

冠子
guānzi
quan tử

mào; mũ miện; mào (chim)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mào; mũ miện; mào (chim)

    • Mào gà của con gà này rất đỏ.

  2. danh từ

    mão miện; vương miện

    • Mào gà này rất đỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.