冠以

冠以
guàn
quán dĩ

gán cho (danh hiệu/tên gọi); đặt tên cho

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gán cho (danh hiệu/tên gọi); đặt tên cho

    • Anh ấy được gắn cho danh hiệu “thiên tài”.

  2. động từ

    đặt tên; gọi là; phong danh hiệu

    • Anh ấy được gọi là “thiên tài”.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.