Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
/
农场
农场
nông trường
nông trại; nông trường
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2810
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nông trại; nông trường
中种植和饲养动物的地方zhòngzhí hé sìyǎng dòngwù de dìfang
- 。
Tôi thích đi nông trại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
农场
Phồn thể農場
nông trường
nông trại; nông trường
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2810
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nông trại; nông trường
中种植和饲养动物的地方zhòngzhí hé sìyǎng dòngwù de dìfang
- 。
Tôi thích đi nông trại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]