军马

军马
jūn
quân mã

ngựa chiến; ngựa quân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngựa chiến; ngựa quân

    • Ngựa chiến chạy trên chiến trường.

  2. danh từ

    ngựa chiến; quân mã (ngựa và quân lính)

    • Quân mã là một phần quan trọng của quân đội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.