Tới nội dung chính

军衔

军衔
jūnxián
quân hàm

quân hàm; cấp bậc quân sự

2 nghĩa#25819
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quân hàm; cấp bậc quân sự

    • 。

      Quân hàm của anh ấy rất cao.

  2. 貳名danh từ

    quân hàm; cấp bậc quân sự

军
jūn
quân
BỘ THỦ⾞
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu