Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
/
军官
军官
quân quan
sĩ quan (quân đội)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#4265
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sĩ quan (quân đội)
中在军队中有权力和责任的人zài jūnduì zhōng yǒu quánlì hé zérèn de rén
- 。
Anh ấy là một sĩ quan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
军官
Phồn thể軍官
quân quan
sĩ quan (quân đội)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#4265
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sĩ quan (quân đội)
中在军队中有权力和责任的人zài jūnduì zhōng yǒu quánlì hé zérèn de rén
- 。
Anh ấy là một sĩ quan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ