Tới nội dung chính

军官

军官
jūnguān
quân quan

sĩ quan (quân đội)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#4265
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sĩ quan (quân đội)

    中在军队中有权力和责任的人zài jūnduì zhōng yǒu quánlì hé zérèn de rén

    • 。

      Anh ấy là một sĩ quan.

军
jūn
quân
BỘ THỦ⾞
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu