写真

写真
xiězhēn
tả chân

giống; hình ảnh; chân dung; bức tượng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giống; hình ảnh; chân dung; bức tượng

    • Bức ảnh chân dung này rất đẹp.

  2. động từ

    miêu tả chân thực; tả thực

    • Anh ấy thích viết những câu chuyện có thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(mái che, tấm phủ)BỘ
  • dữ(ban cho, trao cho)HỘI Ý

Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.