Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
/
写字板
写字板
tả tự bản
bảng viết; bảng ghi chữ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảng viết; bảng ghi chữ
- 。
Tôi dùng bảng viết để viết chữ.
- 貳名danh từ
bảng viết chữ; bảng trắng
- 。
Làm ơn đưa cái bảng viết này cho tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
写字板
Phồn thể寫字板
tả tự bản
bảng viết; bảng ghi chữ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảng viết; bảng ghi chữ
- 。
Tôi dùng bảng viết để viết chữ.
- 貳名danh từ
bảng viết chữ; bảng trắng
- 。
Làm ơn đưa cái bảng viết này cho tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]