Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
/
冗辞
冗辞
nhũng từ
từ thừa; lời dư thừa; sáo ngữ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ thừa; lời dư thừa; sáo ngữ(kế thừa)
- 。
Xin hãy tránh dùng từ thừa.
- 貳名danh từ
từ thừa; từ dư thừa(kế thừa)
- 。
Xin hãy xóa những từ thừa này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ冗辞
Phồn thể冗辭
nhũng từ
từ thừa; lời dư thừa; sáo ngữ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ thừa; lời dư thừa; sáo ngữ(kế thừa)
- 。
Xin hãy tránh dùng từ thừa.
- 貳名danh từ
từ thừa; từ dư thừa(kế thừa)
- 。
Xin hãy xóa những từ thừa này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]