冗辞

冗辞
rǒng
nhũng từ

từ thừa; lời dư thừa; sáo ngữ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    từ thừa; lời dư thừa; sáo ngữ(kế thừa)

    • Xin hãy tránh dùng từ thừa.

  2. danh từ

    từ thừa; từ dư thừa(kế thừa)

    • Xin hãy xóa những từ thừa này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.