冗言

冗言
rǒngyán
nhũng ngôn

lời thừa; lắm lời; (ngôn ngữ học) thừa ngôn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lời thừa; lắm lời; (ngôn ngữ học) thừa ngôn

    • Xin hãy tránh dùng từ thừa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.