Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
/
冗员
冗员
nhũng viên
nhân viên dư thừa; biên chế phình to
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân viên dư thừa; biên chế phình to
- 。
Công ty đang cắt giảm nhân sự thừa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ冗员
Phồn thể冗員
nhũng viên
nhân viên dư thừa; biên chế phình to
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân viên dư thừa; biên chế phình to
- 。
Công ty đang cắt giảm nhân sự thừa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]