冒暑

冒暑
màoshǔ
mạo thử

dầm nắng; chịu đựng nắng nóng; cảm nắng (Đông y)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dầm nắng; chịu đựng nắng nóng; cảm nắng (Đông y)

    • Anh ấy bị say nắng rồi, cần nghỉ ngơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.