冒头

冒头
màotóu
mạo đầu

nhô lên; xuất hiện; nổi lên

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhô lên; xuất hiện; nổi lên

    • Cuối cùng anh ấy cũng xuất hiện.

  2. động từ

    nhô lên; xuất hiện; nổi lên

    • Vấn đề này lại nổi lên rồi.

  3. động từ

    nhô lên; vừa vượt quá một chút

    • Anh ấy hơn tôi một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.