再拜

再拜
zàibài
tái bái

lạy hai lần; tái bái (lễ lạy hai lần)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lạy hai lần; tái bái (lễ lạy hai lần)

    • Anh ấy lại cúi lạy ba lần.

  2. động từ

    cúi lạy hai lần (nghi lễ tôn kính thời xưa)

    • Anh ấy cúi lạy hai lần để bày tỏ lòng biết ơn.

  3. động từ

    cúi lạy hai lần; kính bái (dùng trong thư từ để bày tỏ sự tôn kính)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.