再建

再建
zàijiàn
tái kiến

xây dựng lại; tái thiết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xây dựng lại; tái thiết

    • Thành phố này cần được tái thiết.

  2. động từ

    xây dựng lại; tái thiết

    • Chúng ta xây lại một ngôi nhà mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.